Đổi Gia tốc (ft/s²) sang Gia tốc (m/s²)

1 ft/s² = 0,3048 m/s². Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.

Chuyển đổi nhanh

9,8066352 m/s²1 ft/s² = 0,3048 m/s²
Câu trả lời nhanh 1 ft/s² = 0,3048 m/s² m/s² = ft/s² × 0,3048

Độ chính xác và làm tròn

Dùng cho

Gia tốc · 1 ft/s² = 0,3048 m/s². Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.

Định nghĩa tham chiếu

Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. g₀ = 9.80665 m/s²

Độ chính xác và làm tròn

Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.

Cách chuyển đổi: Gia tốc (ft/s²) → Gia tốc (m/s²)

  1. Nhập giá trị
  2. Kiểm tra đơn vị
  3. Sử dụng hoặc sao chép kết quả
  4. Sao chép kết quả

Bảng: Gia tốc (ft/s²) → Gia tốc (m/s²)

Gia tốc (ft/s²)Gia tốc (m/s²)
1 ft/s²0,3048 m/s²
2 ft/s²0,6096 m/s²
5 ft/s²1,524 m/s²
10 ft/s²3,048 m/s²
25 ft/s²7,62 m/s²
50 ft/s²15,24 m/s²
100 ft/s²30,48 m/s²

Công thức

m/s² = ft/s² × 0,3048

Câu trả lời nhanh: 1 ft/s² = 0,3048 m/s².

Nguồn

g₀ = 9.80665 m/s² · NIST / BIPM

Định nghĩa tham chiếu · Phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Công thức: Đổi Gia tốc (ft/s²) sang Gia tốc (m/s²)?

m/s² = ft/s² × 0,3048. 1 ft/s² = 0,3048 m/s².

Độ chính xác và làm tròn?

g₀ = 9.80665 m/s². Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.

Nguồn?

Định nghĩa tham chiếu: NIST / BIPM. Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. g₀ = 9.80665 m/s².

Các bộ chuyển đổi liên quan