Đổi Mô-men xoắn (lb in) sang Mô-men xoắn (lb ft)
1 lb in = 0,083333 lb ft. Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.
Chuyển đổi nhanh
Độ chính xác và làm tròn
Mô-men xoắn · 1 lb in = 0,083333 lb ft. Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.
Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. τ = F × r; N·m
Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.
Cách chuyển đổi: Mô-men xoắn (lb in) → Mô-men xoắn (lb ft)
- Nhập giá trị
- Kiểm tra đơn vị
- Sử dụng hoặc sao chép kết quả
- Sao chép kết quả
Bảng: Mô-men xoắn (lb in) → Mô-men xoắn (lb ft)
| Mô-men xoắn (lb in) | Mô-men xoắn (lb ft) |
|---|---|
| 1 lb in | 0,08333333 lb ft |
| 2 lb in | 0,16666667 lb ft |
| 5 lb in | 0,41666667 lb ft |
| 10 lb in | 0,83333333 lb ft |
| 25 lb in | 2,08333333 lb ft |
| 50 lb in | 4,16666667 lb ft |
| 100 lb in | 8,33333333 lb ft |
Công thức
lb ft = lb in × 0,083333333333
Câu trả lời nhanh: 1 lb in = 0,083333 lb ft.
Câu hỏi thường gặp
Công thức: Đổi Mô-men xoắn (lb in) sang Mô-men xoắn (lb ft)?
lb ft = lb in × 0,083333333333. 1 lb in = 0,083333 lb ft.
Độ chính xác và làm tròn?
τ = F × r; N·m. Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.
Nguồn?
Định nghĩa tham chiếu: NIST / BIPM. Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. τ = F × r; N·m.