Đổi Góc (grad) sang Góc (rad)

1 grad = 0,015708 rad. Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.

Chuyển đổi nhanh

3,14159265 rad1 grad = 0,01570796 rad
Câu trả lời nhanh 1 grad = 0,015708 rad rad = grad × 0,015707963268

Độ chính xác và làm tròn

Dùng cho

Góc · 1 grad = 0,015708 rad. Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.

Định nghĩa tham chiếu

Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. 1 turn = 360° = 2π rad = 400 gon

Độ chính xác và làm tròn

Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.

Cách chuyển đổi: Góc (grad) → Góc (rad)

  1. Nhập giá trị
  2. Kiểm tra đơn vị
  3. Sử dụng hoặc sao chép kết quả
  4. Sao chép kết quả

Bảng: Góc (grad) → Góc (rad)

Góc (grad)Góc (rad)
1 grad0,01570796 rad
5 grad0,07853982 rad
10 grad0,15707963 rad
50 grad0,78539816 rad
100 grad1,57079633 rad
200 grad3,14159265 rad

Công thức

rad = grad × 0,015707963268

Câu trả lời nhanh: 1 grad = 0,015708 rad.

Nguồn

1 turn = 360° = 2π rad = 400 gon · NIST / BIPM

Định nghĩa tham chiếu · Phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Công thức: Đổi Góc (grad) sang Góc (rad)?

rad = grad × 0,015707963268. 1 grad = 0,015708 rad.

Độ chính xác và làm tròn?

1 turn = 360° = 2π rad = 400 gon. Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.

Nguồn?

Định nghĩa tham chiếu: NIST / BIPM. Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. 1 turn = 360° = 2π rad = 400 gon.

Các bộ chuyển đổi liên quan