Đổi Độ rọi (lx) sang Độ rọi (klx)

1 lx = 0,001 klx. Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.

Chuyển đổi nhanh

1 klx1 lx = 0,001 klx
Câu trả lời nhanh 1 lx = 0,001 klx klx = lx × 0,001

Độ chính xác và làm tròn

Dùng cho

Độ rọi · 1 lx = 0,001 klx. Nhập giá trị bất kỳ; kết quả sẽ được cập nhật ngay lập tức.

Định nghĩa tham chiếu

Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. 1 fc = 10.7639104167 lx; lx = lm/m²

Độ chính xác và làm tròn

Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.

Cách chuyển đổi: Độ rọi (lx) → Độ rọi (klx)

  1. Nhập giá trị
  2. Kiểm tra đơn vị
  3. Sử dụng hoặc sao chép kết quả
  4. Sao chép kết quả

Bảng: Độ rọi (lx) → Độ rọi (klx)

Độ rọi (lx)Độ rọi (klx)
1 lx0,001 klx
10 lx0,01 klx
100 lx0,1 klx
1.000 lx1 klx
10.000 lx10 klx

Công thức

klx = lx × 0,001

Câu trả lời nhanh: 1 lx = 0,001 klx.

Nguồn

1 fc = 10.7639104167 lx; lx = lm/m² · NIST / BIPM

Định nghĩa tham chiếu · Phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Công thức: Đổi Độ rọi (lx) sang Độ rọi (klx)?

klx = lx × 0,001. 1 lx = 0,001 klx.

Độ chính xác và làm tròn?

1 fc = 10.7639104167 lx; lx = lm/m². Giữ thêm độ chính xác trong khi tính toán rồi làm tròn kết quả cuối cùng theo mục đích sử dụng.

Nguồn?

Định nghĩa tham chiếu: NIST / BIPM. Sử dụng các định nghĩa tham chiếu ổn định và hệ số chuyển đổi cố định. 1 fc = 10.7639104167 lx; lx = lm/m².

Các bộ chuyển đổi liên quan